Toyota Land Cruiser FJ
- Cam Kết Giá Tốt khi liên hệ trực tiếp
- Giảm Tiền mặt & Tặng phụ kiện hấp dẫn
- Hỗ Trợ Trả Góp lên tới 85%, lãi suất cực thấp, thủ tục lo từ A-Z
- Hỗ Trợ A/C đi Đăng Kí , Đăng Kiểm và giao xe tận nhà
- Mang xe lái thử tại nhà, bất kể thời gian nào
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, sắp lịch bảo dưỡng xe qua điện thoại hoặc đến tận nhà
Chi tiết
Mẫu xe Toyota Land Cruiser FJ vừa lộ diện, nhanh chóng thu hút sự chú ý mạnh mẽ của giới truyền thông và cộng đồng yêu xe. Định vị trong phân khúc xe thể thao đa dụng cỡ trung, mẫu SUV mang đậm chất địa hình nhờ nền tảng khung gầm rời vững chắc cùng cấu hình cực kỳ vượt trội. Sự ra mắt của Toyota Land Cruiser FJ giúp hãng Nhật Bản mở rộng danh mục, đồng thời mang đến lựa chọn chất lượng cho khách hàng.
Tại thị trường khu vực, Toyota Land Cruiser FJ mang đến phiên bản lắp ráp kết hợp nhập khẩu với cấu hình vô cùng ấn tượng. Về mức giá dự kiến, dòng xe địa hình này được định vị hấp dẫn, tự tin cạnh tranh trực tiếp cùng các đối thủ sừng sỏ. Khách hàng đam mê phong cách khám phá dã ngoại hay di chuyển hàng ngày trong đô thị đều sẽ hài lòng với định hướng sản phẩm vô cùng đặc thù này.
Sự xuất hiện của Toyota Land Cruiser FJ đánh dấu bước tiến quan trọng, phá vỡ ranh giới thiết kế truyền thống. Chiếc xe là sự kết hợp hài hòa giữa diện mạo vuông vức nam tính, nội thất hiện đại và khối động cơ vô cùng bền bỉ đáng tin cậy. Mặc dù không hướng đến khách hàng đại chúng, nhưng sức hút của mẫu xe đối với người yêu xe off-road thực thụ là không thể phủ nhận, hứa hẹn thành công rất vang dội.

Thiết kế tổng quan xe Toyota Land Cruiser FJ mang lại vẻ đẹp cổ điển kết hợp sự hầm hố đầy phong cách và khả năng off-road vô cùng mạnh mẽ
Ngoại thất
Bước sang phần ngoại thất, Toyota Land Cruiser FJ tỏa sáng rực rỡ nhờ ngôn ngữ thiết kế vuông vức góc cạnh, mang hơi hướng cổ điển nhưng vô cùng cá tính. Xe sở hữu kích thước tổng thể ấn tượng với chiều dài 4.610 mm, chiều rộng 1.855 mm và chiều cao 1.890 mm. Chiều dài cơ sở đạt mức 2.580 mm mang lại không gian nội thất rộng rãi, đồng thời giúp xe giữ vững sự ổn định khi đi qua địa hình phức tạp.
Điểm nhấn nổi bật phần đầu xe chính là lưới tản nhiệt sơn đen mạ crom tinh tế, tạo nên vẻ bề thế vững chãi. Cụm đèn chiếu sáng sử dụng công nghệ LED hiện đại, kết hợp dải đèn định vị ban ngày tùy chọn vô cùng đặc trưng. Thiết kế cản trước nhô cao không chỉ tăng cường nét thẩm mỹ mà còn hỗ trợ tối đa cho việc chinh phục những đoạn đường hiểm trở khó khăn đầy thử thách phía trước.

Phần đầu xe Toyota Land Cruiser FJ nổi bật với lưới tản nhiệt sơn đen đi kèm cụm đèn chiếu sáng LED hiện đại cung cấp ánh sáng hoàn hảo nhất
Dọc theo thân xe, Toyota Land Cruiser FJ thể hiện vẻ khỏe khoắn thông qua các đường gân dập nổi mạnh mẽ. Xe trang bị mâm hợp kim mười tám inch, đi kèm lốp địa hình dày bản cực kỳ hầm hố. Gương chiếu hậu bên ngoài sơn đen, hỗ trợ gập điện tự động tích hợp đèn báo rẽ vô cùng tiện lợi. Khu vực tay nắm cửa ngoài cũng được sơn đen nhám, tạo sự đồng bộ hoàn hảo cho tổng thể thân xe.
Sự đa dụng của xe còn được nhấn mạnh nhờ khoảng sáng gầm đạt mức 245 mm, giúp tối ưu hóa khả năng lội nước vượt địa hình. Phần trụ C thiết kế rất dày bản, làm nổi bật rõ phong cách dã ngoại vô cùng đặc thù mà nhà sản xuất hướng đến. Lớp ốp nhựa đen cỡ lớn chạy dọc viền hốc bánh xe đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ phần thân khỏi những va quệt trầy xước không mong muốn.

Bộ mâm hợp kim và lốp xe trên Toyota Land Cruiser FJ tôn lên vẻ cứng cáp đồng thời tối ưu hóa khả năng chinh phục mọi địa hình khắc nghiệt nhất
Di chuyển về khu vực đuôi xe, vẻ đẹp cổ điển cùng sự tiện dụng tiếp tục được nhà sản xuất phát huy trọn vẹn nhất. Toyota Land Cruiser FJ dùng cửa hậu mở sang ngang đặc trưng, gắn kèm lốp dự phòng có nắp chụp bảo vệ rất cứng cáp. Cụm đèn hậu ứng dụng công nghệ LED toàn phần đảm bảo tầm nhìn hoàn hảo từ phía sau. Ống xả được bố trí tinh tế, tôn lên nét bề thế uy dũng thực thụ.

Thiết kế đuôi xe Toyota Land Cruiser FJ gây ấn tượng mạnh với lốp dự phòng gắn ngoài kết hợp cụm đèn hậu LED hiện đại mang đậm phong cách dã ngoại
Nội thất
Tiến vào khoang cabin, Toyota Land Cruiser FJ duy trì lối thiết kế góc cạnh, đồng bộ tông màu đen chủ đạo mang lại cảm giác vô cùng sạch sẽ nam tính. Khu vực bảng điều khiển taplo bài trí rất khoa học, giữ lại nhiều nút bấm vật lý nhằm tối ưu hóa độ bền. Vô lăng bọc da cao cấp cho phép người dùng tùy chỉnh cơ bốn hướng, giúp người lái dễ dàng tìm được tư thế điều khiển hoàn toàn thoải mái nhất.
Chính giữa bảng taplo nổi bật là màn hình giải trí cảm ứng mười hai phẩy ba inch sắc nét, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay mượt mà. Bên cạnh đó, cụm đồng hồ đa thông tin bảy inch cung cấp thông số vận hành cực kỳ rõ ràng chi tiết. Mọi yếu tố thiết kế đều tập trung tối đa cho tài xế, kết hợp hài hòa giữa yếu tố công nghệ hiện đại thông minh cùng tính thực dụng cao vốn có của hãng xe.

Khoang lái Toyota Land Cruiser FJ nổi bật với vô lăng bọc da cao cấp cùng màn hình giải trí trung tâm kích thước lớn mang đến trải nghiệm tuyệt vời
Toàn bộ năm vị trí ghế ngồi trên Toyota Land Cruiser FJ đều được bọc chất liệu da tổng hợp mềm mại vô cùng cao cấp. Hàng ghế phía trước mang đến trải nghiệm tuyệt vời nhờ ghế lái chỉnh điện tám hướng và ghế phụ chỉnh cơ tiện lợi. Hệ thống điều hòa không khí tự động hai vùng độc lập, kết hợp cùng chức năng lọc bụi mịn PM 2.5 tạo nên một không gian cabin trong lành nhất cho mọi hành khách.
Khu vực hàng ghế phía sau của xe cung cấp không gian tương đối rộng rãi thoải mái. Tính linh hoạt vẫn được đảm bảo nhờ khả năng trượt gập theo tỷ lệ năm lăm bốn lăm cực kỳ tiện dụng. Về sức chứa, cốp sau vô cùng rộng lớn dư sức phục vụ chuyến đi dã ngoại nhiều ngày. Ngoài ra, xe còn trang bị thêm cổng sạc USB Type-C nhằm phục vụ nhu cầu sạc thiết bị giải trí trên suốt dọc đường.

Hàng ghế sau cùng cốp xe Toyota Land Cruiser FJ mang lại không gian cực kỳ rộng rãi giúp đáp ứng hoàn hảo nhu cầu chứa đồ cho chuyến dã ngoại
Hệ thống âm thanh trên Toyota Land Cruiser FJ được tái tạo xuất sắc qua sáu loa tiêu chuẩn, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu nghe nhạc. Tay nắm cửa mạ bạc kết hợp gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động giúp tăng thêm vẻ đẹp sang trọng. Chìa khóa thông minh với khởi động bằng nút bấm mang tới sự tiện lợi vượt trội. Tất cả hòa quyện tạo nên khoang lái hiện đại, thực sự đáng tiền cho mẫu xe địa hình.
Vận hành
Về khía cạnh vận hành, trái tim của Toyota Land Cruiser FJ chính là khối động cơ xăng dung tích 2.7 lít kết hợp công nghệ Dual VVT-i danh tiếng. Động cơ cung cấp công suất tối đa đạt 166 mã lực tại 5.200 vòng/phút, cùng mô men xoắn 245 Nm tại 4.000 vòng/phút. Cấu hình này vô cùng quen thuộc và đã được kiểm chứng về độ bền bỉ đáng kinh ngạc trong nhiều môi trường khí hậu vô cùng khắc nghiệt trên thế giới.

Động cơ trên xe Toyota Land Cruiser FJ mang lại sức mạnh vận hành vượt trội và sự bền bỉ tuyệt vời trong mọi điều kiện địa hình off-road thực tế
Sức mạnh từ động cơ truyền tới các bánh thông qua hệ thống hộp số tự động sáu cấp, tích hợp chức năng chuyển số thể thao vận hành êm ái. Điểm nhấn đáng giá nhất chính là hệ dẫn động bốn bánh bán thời gian trang bị khóa vi sai trung tâm. Tính năng vô cùng đắt giá này cho phép chiếc xe dễ dàng thoát khỏi vũng lầy lội, mang đến khả năng bám đường vượt trội chuẩn phong cách xe việt dã chuyên nghiệp.
Nhằm mang đến sự êm ái, Toyota Land Cruiser FJ sử dụng hệ thống treo trước độc lập tay đòn kép và treo sau liên kết bốn điểm cực kỳ vững chãi. Cấu hình này giúp dập tắt mọi dao động một cách êm ái khi vượt địa hình đồi núi, đồng thời vẫn duy trì trạng thái thăng bằng khi chạy tốc độ cao. Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe được tối ưu hóa nhờ công nghệ phun xăng điện tử vô cùng thông minh.
Nhờ bình nhiên liệu dung tích lên tới sáu mươi ba lít, người lái hoàn toàn có thể yên tâm thực hiện những hành trình xuyên dã dài ngày mà không cần phải tiếp liệu thường xuyên. Việc ứng dụng hệ thống lái trợ lực thủy lực biến thiên mang lại phản hồi từ mặt đường vô cùng chân thực. Nó đem tới cho người dùng cảm giác vô lăng cực kỳ đầm chắc trong mọi dải tốc độ hoạt động của chiếc SUV cỡ trung này.

Thân xe Toyota Land Cruiser FJ bề thế nhờ vòm bánh cỡ lớn kết hợp các đường gân dập nổi cực kỳ khỏe khoắn mang đậm nét thẩm mỹ nam tính
An toàn
Về phương diện an toàn bảo vệ, Toyota Land Cruiser FJ được hãng xe đầu tư vô cùng tỉ mỉ để bảo vệ hành khách. Xe trang bị túi khí an toàn bao quanh gồm túi khí người lái, bên hông, túi khí rèm và khu vực đầu gối. Kết hợp với hàng loạt công nghệ tiêu chuẩn cốt lõi như hệ thống chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp hay tính năng phân phối lực phanh điện tử vô cùng ưu việt đáng tin cậy.
Khả năng vượt địa hình an toàn của xe được nâng tầm nhờ vào các hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và tính năng kiểm soát đổ đèo vô cùng hiện đại. Camera toàn cảnh PVM mô phỏng giả lập giúp người lái quan sát rõ mọi chướng ngại vật cực kỳ chi tiết. Hơn thế nữa, xe sở hữu hệ thống cân bằng điện tử giúp ngăn chặn sự cố trượt lốp, duy trì quỹ đạo ổn định an toàn.
Đặc biệt, mẫu xe Toyota Land Cruiser FJ sở hữu gói công nghệ tiên tiến bao gồm cảnh báo điểm mù thông minh và cảnh báo phương tiện cắt ngang cực kỳ an toàn. Hệ thống điều khiển hành trình chủ động ứng dụng radar quét hỗ trợ giữ khoảng cách vô cùng mượt mà ổn định. Ngoài ra, tính năng cảnh báo lệch làn đường hiện đại kết hợp đèn tự động sẽ luôn tạo sự an tâm tuyệt đối trên mọi chuyến hành trình đầy thú vị.
Thông số kỹ thuật của Toyota Land Cruiser FJ
| KÍCH THƯỚC | |
|---|---|
| Kích thước ngoài (Dài x Rộng x Cao) (mm) | 4,610 x 1,855 x 1,890 |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,580 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1,540 / 1,555 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 245 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.5 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 63 |
| VẬN HÀNH | |
| Loại động cơ | 2TR-FE / 4 xy lanh thẳng hàng DOHC 16 van Dual VVT-i |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2,694 |
| Công suất tối đa (kW (PS) / vòng/phút) | 122 (166) / 5,200 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm / vòng/phút) | 245 / 4,000 |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 95.0 x 95.0 |
| Tỷ số nén | 10.2 : 1 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử EFI |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động 4 bánh bán thời gian với khóa vi sai trung tâm (Differential Lock) |
| Hệ thống hộp số | Tự động 6 cấp với Sequential Shift |
| Tỷ số truyền (1/2/3/4/5/6) | 3.600 / 2.090 / 1.488 / 1.000 / 0.687 / 0.580 |
| Tỷ số truyền số lùi | 3.732 |
| Tỷ số truyền cuối | 4.555 |
| Hệ thống treo (Trước / Sau) | Độc lập tay đòn kép với lò xo cuộn và thanh cân bằng / Phụ thuộc liên kết 4 điểm với lò xo cuộn và thanh cân bằng |
| Hệ thống phanh (Trước / Sau) | Đĩa tản nhiệt / Đĩa tản nhiệt |
| Hệ thống lái | Trợ lực lái thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Vành & Lốp xe | Vành hợp kim 18 inch, lốp 265/60R18 |
| Lốp dự phòng | Vành hợp kim 18 inch lốp 265/60R18 cùng nắp chụp bảo vệ |
| NGOẠI THẤT | |
| Cụm đèn trước | LED / LED / Bulb |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Lưới tản nhiệt (Trên/Dưới) | Sơn đen và mạ crom / Đen |
| Gạt mưa | Gián đoạn và điều chỉnh thời gian |
| Gương chiếu hậu ngoài | Sơn đen, gập điện tự động, chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Tay nắm cửa ngoài | Sơn đen |
| Cụm đèn sau | LED |
| Cửa hậu | Mở sang ngang, có lốp dự phòng |
| Bậc lên xuống | Có |
| NỘI THẤT | |
| Chất liệu ghế | Da tổng hợp |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Màu nội thất | Đen |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ hai | Chỉnh cơ 4 hướng, gập 55:45 |
| Vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng, bọc da |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
| Tay nắm cửa trong | Sơn bạc |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 7 inch |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12.3 inch |
| Kết nối | Bluetooth / Apple CarPlay / Android Auto / USB |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng độc lập, có cửa gió sau |
| Âm thanh | 6 loa |
| Khởi động thông minh và nút bấm | Có |
| Cổng sạc | USB Type-C 3 cổng / 12V 2 cổng |
| Hệ thống lọc không khí | PM 2.5 |
| AN TOÀN | |
| Túi khí | Túi khí người lái và hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC) | Mọi dốc tốc độ |
| Camera toàn cảnh PVM | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | A-TRC |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC) | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) | Có |
| Phanh đỗ điện tử (EPB) | Có |













